Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột
vào đây
!
×
Ôn luyện/Thi bằng lái
Bằng lái xe máy
Bằng lái xe ô tô
Học/Thi mô phỏng
Ôn luyện
Thi thử
Kinh nghiệm lái xe
Thủ tục thi
Liên hệ
Tin tức
Quản lý nhân sự
Bộ phận
Cấp độ sao
Chức danh
Công ty
Nhân viên
Giới tính
Hợp đồng
Khối
Level
Loại hợp đồng
Phòng ban
Thông tin khác của nhân viên
Vị trí
HỆ THỐNG ÔN TẬP LÝ THUYẾT
Vui lòng chọn hạng bằng để bắt đầu bài thi sát hạch chuẩn BCA
Dữ liệu mới nhất 2026
Tất cả
Xe mô tô
Xe ô tô chở người
Xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng
Xe kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc
Tất cả
Xe mô tô
Xe ô tô chở người
Xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng
Xe kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc
🔍
Hạng A1
Người lái xe mô tô hai bánh có dung tích xi-lanh đến 125 cm3 hoặc có công suất động cơ điện đến 11 kW
CÂU HỎI
2
THỜI GIAN
19
CÂU ĐIỂM LIỆT:
2 câu
ĐIỂM TỐI THIỂU:
21/25
DANH SÁCH ĐỀ THI
Hạng A
Người lái xe mô tô hai bánh có dung tích xi-lanh trên 125 cm3 hoặc có công suất động cơ điện trên 11 kW. Các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng A1.
CÂU HỎI
2
THỜI GIAN
19
CÂU ĐIỂM LIỆT:
1 câu
ĐIỂM TỐI THIỂU:
23/25
DANH SÁCH ĐỀ THI
Hạng B1
Người lái xe mô tô ba bánh. Các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng A1.
CÂU HỎI
3
THỜI GIAN
19
CÂU ĐIỂM LIỆT:
1 câu
ĐIỂM TỐI THIỂU:
21/25
DANH SÁCH ĐỀ THI
Hạng B
- Người lái xe ô tô chở người đến 08 chỗ (không kể chỗ của người lái xe). - Xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 3.500 kg. - Các loại xe ô tô quy định cho giấy phép lái xe hạng B kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ
CÂU HỎI
1
THỜI GIAN
20
CÂU ĐIỂM LIỆT:
0 câu
ĐIỂM TỐI THIỂU:
27/30
DANH SÁCH ĐỀ THI
Hạng C1
- Người lái xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 3.500 kg đến 7.500 kg. - Ccác loại xe ô tô tải quy định cho giấy phép lái xe hạng C1 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg. - Các loại xe quy
CÂU HỎI
0
THỜI GIAN
22
CÂU ĐIỂM LIỆT:
0 câu
ĐIỂM TỐI THIỂU:
32/35
DANH SÁCH ĐỀ THI
Hạng C
- Người lái xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 7.500 kg. - Các loại xe ô tô tải quy định cho giấy phép lái xe hạng C kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg. - Các loại xe quy định cho giấy p
CÂU HỎI
0
THỜI GIAN
24
CÂU ĐIỂM LIỆT:
0 câu
ĐIỂM TỐI THIỂU:
36/40
DANH SÁCH ĐỀ THI
Hạng D1
- Người lái xe ô tô chở người trên 08 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) đến 16 chỗ (không kể chỗ của người lái xe). - Các loại xe ô tô chở người quy định cho giấy phép lái xe hạng D1 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg. - C
CÂU HỎI
0
THỜI GIAN
26
CÂU ĐIỂM LIỆT:
0 câu
ĐIỂM TỐI THIỂU:
41/45
DANH SÁCH ĐỀ THI
Hạng D2
- Người lái xe ô tô chở người (kể cả xe buýt) trên 16 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) đến 29 chỗ (không kể chỗ của người lái xe). - Các loại xe ô tô chở người quy định cho giấy phép lái xe hạng D2 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết k
CÂU HỎI
0
THỜI GIAN
26
CÂU ĐIỂM LIỆT:
0 câu
ĐIỂM TỐI THIỂU:
41/45
DANH SÁCH ĐỀ THI
Hạng D
- Người lái xe ô tô chở người (kể cả xe buýt) trên 29 chỗ (không kể chỗ của người lái xe). - Xe ô tô chở người giường nằm. - Các loại xe ô tô chở người quy định cho giấy phép lái xe hạng D kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg.
CÂU HỎI
0
THỜI GIAN
26
CÂU ĐIỂM LIỆT:
0 câu
ĐIỂM TỐI THIỂU:
41/45
DANH SÁCH ĐỀ THI
Hạng BE
Người lái các loại xe ô tô quy định cho giấy phép lái xe hạng B kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 750 kg.
CÂU HỎI
0
THỜI GIAN
24
CÂU ĐIỂM LIỆT:
0 câu
ĐIỂM TỐI THIỂU:
37/40
DANH SÁCH ĐỀ THI
Hạng C1E
Người lái các loại xe ô tô quy định cho giấy phép lái xe hạng C1 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 750 kg.
CÂU HỎI
0
THỜI GIAN
26
CÂU ĐIỂM LIỆT:
0 câu
ĐIỂM TỐI THIỂU:
41/45
DANH SÁCH ĐỀ THI
Hạng CE
- Người lái các loại xe ô tô quy định cho giấy phép lái xe hạng C kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 750 kg. - Xe ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc.
CÂU HỎI
0
THỜI GIAN
26
CÂU ĐIỂM LIỆT:
0 câu
ĐIỂM TỐI THIỂU:
41/45
DANH SÁCH ĐỀ THI
Hạng D1E
Người lái các loại xe ô tô quy định cho giấy phép lái xe hạng D1 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 750 kg.
CÂU HỎI
0
THỜI GIAN
26
CÂU ĐIỂM LIỆT:
0 câu
ĐIỂM TỐI THIỂU:
41/45
DANH SÁCH ĐỀ THI
Hạng D2E
Người lái các loại xe ô tô quy định cho giấy phép lái xe hạng D2 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 750 kg.
CÂU HỎI
0
THỜI GIAN
26
CÂU ĐIỂM LIỆT:
0 câu
ĐIỂM TỐI THIỂU:
41/45
DANH SÁCH ĐỀ THI
Hạng DE
Người lái các loại xe ô tô quy định cho giấy phép lái xe hạng D kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 750 kg; xe ô tô chở khách nối toa.
CÂU HỎI
0
THỜI GIAN
26
CÂU ĐIỂM LIỆT:
0 câu
ĐIỂM TỐI THIỂU:
41/54
DANH SÁCH ĐỀ THI
Bạn đã không sử dụng Site,
Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập
. Thời gian chờ:
60
giây